I used a stick to poke the fire.
Dịch: Tôi dùng một cái que để chọc vào lửa.
The label won't stick to the package.
Dịch: Cái nhãn này không dính vào hộp.
dính chặt
bám vào
gắn chặt
nhãn dán
đang dán
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Ngân hàng trung ương châu Âu
đồng hồ bấm giờ
sự hoàn trả
nghiên cứu thị trường
động cơ đốt trong
Đất nước tươi đẹp
sạch sẽ, trong trẻo, rõ ràng
các tổ chức thanh niên