She has a special interest in environmental issues.
Dịch: Cô ấy có một sự quan tâm đặc biệt đến các vấn đề môi trường.
The museum offers special interest tours.
Dịch: Bảo tàng cung cấp các tour du lịch theo mối quan tâm đặc biệt.
quan tâm cụ thể
quan tâm sâu sắc
đặc biệt
sự quan tâm
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tiếp sau Vụ Nổ Lớn
khai báo
phẫu thuật thần kinh
Màu sắc tinh tế
hành xử một cách cuồng loạn
trường đại học kinh doanh
tài chính vận tải
bồn tắm sục khí