He began to behave erratically after the accident.
Dịch: Anh ấy bắt đầu hành xử một cách cuồng loạn sau tai nạn.
The medication can cause patients to behave erratically.
Dịch: Thuốc có thể khiến bệnh nhân hành xử một cách cuồng loạn.
làm như điên
hành động một cách điên cuồng
hành vi cuồng loạn
một cách cuồng loạn
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
mưa theo mùa
sinh đôi
Hoa oải hương
kênh thông tin
quần đùi đạp xe
trung tâm dạy kèm
nỗ lực hợp tác
Tiệc chia tay đời độc thân