The permit fees for construction can be quite high.
Dịch: Phí cấp phép cho việc xây dựng có thể khá cao.
You must pay the permit fees before starting any work.
Dịch: Bạn phải trả phí cấp phép trước khi bắt đầu bất kỳ công việc nào.
phí cấp giấy phép
phí ủy quyền
giấy phép
cho phép
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Quản lý đất đai
hành vi gây tổn thương
người đẹp
ánh sáng phía bắc
đội tiếp quản
Giấy chứng nhận y tế
Nhân viên kế toán
vé máy bay