She has a promising future in medicine.
Dịch: Cô ấy có một tương lai đầy hứa hẹn trong ngành y.
The company shows a promising future with its new products.
Dịch: Công ty cho thấy một tương lai đầy hứa hẹn với các sản phẩm mới của mình.
tương lai tươi sáng
tương lai đầy hy vọng
đầy hứa hẹn
tương lai
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
khung cửa sổ mở ra
Đau họng
các bác sĩ
người mắc nợ
chàng trai, bạn
cho một chuyến du ngoạn
gậy bóng chày
Hoa hậu Thế giới Việt Nam