She has a promising future in medicine.
Dịch: Cô ấy có một tương lai đầy hứa hẹn trong ngành y.
The company shows a promising future with its new products.
Dịch: Công ty cho thấy một tương lai đầy hứa hẹn với các sản phẩm mới của mình.
tương lai tươi sáng
tương lai đầy hy vọng
đầy hứa hẹn
tương lai
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Thức ăn chiên
lý do phải giấu kín
triệu người Việt
phân tán
Đầu tư lớn
Giá cho thuê
năng suất cây trồng
xử lý bằng hóa chất