She has a promising future in medicine.
Dịch: Cô ấy có một tương lai đầy hứa hẹn trong ngành y.
The company shows a promising future with its new products.
Dịch: Công ty cho thấy một tương lai đầy hứa hẹn với các sản phẩm mới của mình.
tương lai tươi sáng
tương lai đầy hy vọng
đầy hứa hẹn
tương lai
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
hấp thụ tối ưu
có đốm, loang lổ
Phòng cháy chữa cháy
góp ý giao diện
trao đổi thư từ rộng rãi
chim hoạt động vào ban đêm
Tận dụng
tiền bảo hiểm nhân thọ