I appreciate your sincere response.
Dịch: Tôi đánh giá cao phản hồi chân thành của bạn.
She gave a sincere response to the question.
Dịch: Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách chân thành.
câu trả lời chân thật
lời hồi đáp trung thực
chân thành
sự chân thành
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
tài sản bỏ trống, bất động sản trống không có người ở
Thiết bị đo độ ẩm trong không khí
gương mặt
ông bà
Phó chủ tịch
sụn giáp
câu trả lời khẳng định
diễn ngôn Hàn Quốc