I appreciate your sincere response.
Dịch: Tôi đánh giá cao phản hồi chân thành của bạn.
She gave a sincere response to the question.
Dịch: Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách chân thành.
câu trả lời chân thật
lời hồi đáp trung thực
chân thành
sự chân thành
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Thân hình cân đối, săn chắc
(thuộc) kinh tế
bất kỳ điều gì, cái gì cũng được
Quốc lộ 1A
những người thân thiết hoặc bạn bè thân
trang hỗ trợ
trốn học
Tầng thứ tư