I appreciate your sincere response.
Dịch: Tôi đánh giá cao phản hồi chân thành của bạn.
She gave a sincere response to the question.
Dịch: Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách chân thành.
câu trả lời chân thật
lời hồi đáp trung thực
chân thành
sự chân thành
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
vòng tay
Hiệu ứng lan tỏa, hiệu ứng domino
giai cấp lao động
Không gian thông tầng
Người tham dự
bàn ăn sáng
trung tâm trinh sát kỹ thuật
dân mạng quốc tế