Global stability is crucial for economic growth.
Dịch: Ổn định toàn cầu là yếu tố then chốt cho tăng trưởng kinh tế.
The United Nations works to maintain global stability.
Dịch: Liên Hợp Quốc hoạt động để duy trì ổn định toàn cầu.
sự ổn định trên toàn thế giới
sự ổn định quốc tế
ổn định
làm ổn định
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
điều kiện tham gia
thể hiện sự quan tâm
câu chuyện cảm động
xe quá cũ
giáo dục nghệ thuật ngôn ngữ
khoản nợ còn lại
sự tạo bọt
người hay than phiền