She is struggling with credit card debt.
Dịch: Cô ấy đang phải vật lộn với nợ thẻ tín dụng.
Many people have trouble managing their credit card debt.
Dịch: Nhiều người gặp khó khăn trong việc quản lý nợ thẻ tín dụng của họ.
nợ tín dụng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
lộn xộn, rối rắm
cái rổ để lọc nước
Quế bị hỏng/ôi thiu
Sự biến động kinh tế
Hầm Hải Vân
sự tuân thủ
khuôn khổ hợp tác
Khu vực giá cả phải chăng