The gifted student group participated in the science fair.
Dịch: Nhóm học sinh tài năng đã tham gia hội chợ khoa học.
She is a member of the gifted student group in her school.
Dịch: Cô ấy là một thành viên của nhóm học sinh tài năng ở trường.
nhóm học sinh tài năng
nhóm học sinh nâng cao
tính tài năng
tài năng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Người theo chủ nghĩa nhục cảm
thịt bò nạm
người ngủ không sâu giấc
các giao dịch tài chính
nghề dệt thảm
Sự khiêu dâm, văn chương/hình ảnh khêu gợi
xây dựng mối quan hệ
rộng rãi thoải mái