She is a petite woman.
Dịch: Cô ấy là một người phụ nữ nhỏ nhắn.
He prefers petite sizes in clothing.
Dịch: Anh ấy thích kích thước nhỏ nhắn trong trang phục.
nhỏ
mảnh mai
sự nhỏ nhắn
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
mục tiêu sư phạm
bức ảnh chớp nhoáng
viết
ví
mái che mạ vàng
Cơn bão thông tin
ý nghĩa kép
Công nhân độc lập