Please remind me to call her tomorrow.
Dịch: Xin hãy nhắc nhở tôi gọi cho cô ấy vào ngày mai.
He reminded us of the importance of studying.
Dịch: Anh ấy nhắc nhở chúng tôi về tầm quan trọng của việc học.
gợi ý
thông báo
lời nhắc nhở
đã nhắc nhở
31/08/2025
/roʊm/
mực nước lũ
ban tuyển chọn
Sự tôn trọng cha mẹ
Luật siêu quốc gia
chủ đề nghiên cứu
đền, chùa
các bộ, cơ quan chính phủ
Đóng gói chân không