The war was a traumatic experience for him.
Dịch: Chiến tranh là một trải nghiệm đau thương đối với anh ấy.
She suffered a traumatic experience as a child.
Dịch: Cô ấy đã phải chịu đựng một chấn thương tâm lý khi còn nhỏ.
kinh nghiệm gây sốc
kinh nghiệm đau khổ
gây травм
một cách травматический
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Biến hóa ấn tượng
Phiếu gửi hàng
Sự vắng mặt có lý do
thuộc về học thuật
dân mường lời nói
đau yếu, ốm đau
khôn ngoan
Đồ dùng văn phòng phẩm