The painting was very artistic.
Dịch: Bức tranh rất có tính nghệ thuật.
She has an artistic flair for design.
Dịch: Cô ấy có năng khiếu nghệ thuật trong thiết kế.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản
Người không xuất hiện, đặc biệt là không tham dự một cuộc hẹn, sự kiện hoặc chuyến bay đã được đặt trước.