She sang an acoustic ballad at the concert.
Dịch: Cô ấy đã hát một bản ballad acoustic tại buổi hòa nhạc.
The band is known for their acoustic ballads.
Dịch: Ban nhạc nổi tiếng với những bản ballad acoustic của họ.
ballad không điện
(thuộc) âm học, acoustic
nhạc ballad, bản ballad
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
hàm cosine
mở đợt truy quét
ánh chiều lãng đãng
lãi suất sinh lời cao
tùy chỉnh tên tuổi
một chút nước
thuộc về môi trường
Lành ít dữ nhiều