I admire her greatly for her courage.
Dịch: Tôi ngưỡng mộ cô ấy sâu sắc vì lòng dũng cảm của cô ấy.
We all admire him greatly.
Dịch: Tất cả chúng tôi đều ngưỡng mộ ông ấy sâu sắc.
Kính trọng
Sùng kính
Kính nể
Sự ngưỡng mộ
Đáng ngưỡng mộ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tính vui tươi, tính hiếu động
bản đồ nghề
thanh, cây, gậy
Sản xuất chip
quản lý bảo tàng
Chất hữu cơ trong đất
Tình huống nguy hiểm
không có cảm xúc