We need to ensure a stable supply of raw materials.
Dịch: Chúng ta cần đảm bảo nguồn cung nguyên liệu thô ổn định.
The company has a stable supply chain.
Dịch: Công ty có một chuỗi cung ứng ổn định.
Nguồn cung đáng tin cậy
Nguồn cung nhất quán
ổn định
nguồn cung
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
tùy chọn âm thanh
lĩnh vực nghệ thuật
một chặng đường mới
khủng hoảng sức khỏe động vật
phát hiện ban đầu
sóng mỗi cao hơn
tính toàn vẹn trong bóng đá
sự phát âm rõ ràng, sự phát âm chính xác