I am a bit strapped for cash at the moment.
Dịch: Dạo này tôi hơi kẹt tiền.
Many students are strapped for cash.
Dịch: Nhiều sinh viên đang gặp khó khăn về tài chính.
thiếu tiền
cháy túi
không một xu dính túi
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đối kháng, chống lại
nổ, phát nổ
bóng đá cẩm thạch
món cơm hải sản
cuộc sống tâm hồn
cuộc thi nhảy
hành vi tiêu dùng
bữa ăn từ ngũ cốc