He is a deeply spiritual person.
Dịch: Anh ấy là một người rất tâm linh.
A spiritual person seeks inner peace.
Dịch: Một người tâm linh tìm kiếm sự bình yên trong tâm hồn.
người mộ đạo
người sùng tín
thuộc về tâm linh
tâm linh
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
vật liệu nổ
sữa chua đặc
Dao kéo thìa
cuộc họp tóm tắt
các thủ tục tại sân bay
khu vực, một phần của thành phố thường có đặc điểm văn hóa riêng
Trung tâm triển lãm
Cục hải quan