The queen arrived with her attendants.
Dịch: Nữ hoàng đến cùng với đoàn tùy tùng của bà.
Flight attendants are responsible for passenger safety.
Dịch: Tiếp viên hàng không chịu trách nhiệm về sự an toàn của hành khách.
người giúp đỡ
người phục vụ
tham dự
sự tham dự
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
phân hủy sinh học
kiểm toán viên
Nhân vật nổi bật trong giới giải trí Việt Nam
bọt xà phòng, bọt nhỏ
tính lừa dối; sự tinh ranh
tàu chở nhiên liệu
lĩnh vực và chuyên ngành
cuộc thám hiểm du hành