The government offers preferential policies to attract investment.
Dịch: Chính phủ đưa ra các chính sách ưu đãi để thu hút đầu tư.
This company benefits from the preferential policy.
Dịch: Công ty này được hưởng lợi từ chính sách ưu đãi.
chính sách khuyến khích
chính sách có lợi
ưu đãi
sự ưu tiên
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Phản ứng gây chia rẽ
sự treo, sự bọc (vải quanh một vật thể)
hết nước
Sự làm khô quần áo
Giảm cân
Hồ sơ tội phạm
tuân thủ hướng dẫn
niềm vui và thay đổi