The agitator rallied the crowd to demand change.
Dịch: Người kích động đã tập hợp đám đông để yêu cầu thay đổi.
An agitator can influence public opinion significantly.
Dịch: Một người kích động có thể ảnh hưởng đáng kể đến dư luận.
người xúi giục
người khuấy động
sự kích động
kích động
02/01/2026
/ˈlɪvər/
vi phạm nghiêm trọng
Người dẫn chương trình truyền hình
sự làm dáng, điệu bộ
phong cách cây nhà lá vườn
máy bộ đàm cầm tay
Vòng loại Olympic
Giao diện đầu vào
tài khoản Instagram