He used a walkie to communicate with his team.
Dịch: Anh ấy đã sử dụng một chiếc máy bộ đàm để liên lạc với đội của mình.
The children played with their walkies in the park.
Dịch: Lũ trẻ đã chơi với các máy bộ đàm của chúng trong công viên.
bộ đàm hai chiều
radio cầm tay
máy bộ đàm
liên lạc
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
nước sôi
số đường kiến tạo
phương pháp tính toán
nệm foam
đấu thầu
bói toán, tử vi
chưa mở
Hộp ăn