This is a gross violation of human rights.
Dịch: Đây là một sự vi phạm nghiêm trọng nhân quyền.
The company committed a gross violation of safety regulations.
Dịch: Công ty đã vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn.
vi phạm nghiêm trọng
xâm phạm nghiêm trọng
một cách nghiêm trọng
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
trọng tài
chuyên gia về da liễu
sự số hóa
những khía cạnh cần xem xét
loại trừ
hộp cơm
chọn sai nước đi
cư trú y tế