This is a gross violation of human rights.
Dịch: Đây là một sự vi phạm nghiêm trọng nhân quyền.
The company committed a gross violation of safety regulations.
Dịch: Công ty đã vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn.
vi phạm nghiêm trọng
xâm phạm nghiêm trọng
một cách nghiêm trọng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Cây gừng nước, một loại cây thuộc họ Gừng
miso làm từ đậu nành
chi tiết tinh tế
Nhắm vào Gen Z
vừa mơ hồ vừa ngớ ngẩn
tiệc năm mới
quá trình chuyển đổi danh tính giới
tai nạn giao thông liên hoàn