This is a gross violation of human rights.
Dịch: Đây là một sự vi phạm nghiêm trọng nhân quyền.
The company committed a gross violation of safety regulations.
Dịch: Công ty đã vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn.
vi phạm nghiêm trọng
xâm phạm nghiêm trọng
một cách nghiêm trọng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
xương mác
vùng đất phía Bắc
phát triển kinh tế tư nhân
cục hạ tầng
trà trắng
chịu trách nhiệm
tiền tiêu
thân hình tuyệt đẹp