The rice was burned to a crisp.
Dịch: Cơm bị cháy khét lẹt.
I could smell something burning.
Dịch: Tôi ngửi thấy mùi gì đó khét lẹt.
Cháy
Bị cháy sém
02/01/2026
/ˈlɪvər/
liệu pháp thay thế dịch
thuốc lợi tiểu
Phân hủy
đi bộ đường ven biển
hậu tố
Thằn lằn monitor
sự tái sinh
Nước mận