She is an idol fan of BTS.
Dịch: Cô ấy là một người hâm mộ thần tượng của BTS.
Idol fans are known for their dedication.
Dịch: Người hâm mộ thần tượng nổi tiếng vì sự tận tâm của họ.
fan cuồng
người mộ đạo
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
khoa học vật liệu
Chiến tranh ủy nhiệm
loài sinh vật trong đại dương
Xe cộ bị phá hủy
cá guppy
rách, xé
sự phục hồi của giá heo hơi
Quản lý không lưu