The shirt was ripped during the game.
Dịch: Chiếc áo đã bị xé trong suốt trận đấu.
He has a ripped physique from working out.
Dịch: Anh ấy có cơ thể săn chắc nhờ tập thể dục.
bị xé
cơ bắp
vết rách
xé
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
cuộc đấu tranh nội tâm
chậu hoa
khám phá khả năng
cảm hứng
chữ Hán
hệ thống nhiệt
làm nguội, làm giảm nhiệt độ, thư giãn
Xe hybrid (xe chạy bằng cả động cơ điện và động cơ đốt trong)