The mailer arrived early today.
Dịch: Người gửi thư đã đến sớm hôm nay.
She is a reliable mailer.
Dịch: Cô ấy là một người gửi thư đáng tin cậy.
The mailer used a special envelope.
Dịch: Người gửi thư đã sử dụng một phong bì đặc biệt.
người gửi
người điều phối
người đưa thư
người gửi thư
gửi thư
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
thương mến, thích, mến
Người học nhanh
sự đồng thời
độ bền cao
thành phần chủ yếu
tình bạn lâu dài
miếng ăn nhỏ, cắn
Xử lý chất thải đúng cách