The product has created obsessed users.
Dịch: Sản phẩm đã tạo ra những người dùng mê mệt.
They are obsessed users of this application.
Dịch: Họ là những người dùng mê mệt ứng dụng này.
người dùng nghiện
người dùng nhiệt tình
ám ảnh
bị ám ảnh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự hưng phấn cho cộng đồng
cảm giác mất phương hướng, lạc lõng
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
ốc mượn hồn
khoản tiền lớn
kết hôn
trò chơi giả tưởng
đội ngũ chuyên gia