A susceptible person should avoid environments with pollutants.
Dịch: Một người dễ bị tổn thương nên tránh các môi trường ô nhiễm.
Children are more susceptible to certain illnesses.
Dịch: Trẻ em dễ mắc các bệnh nhất định hơn.
người dễ tổn thương
người dễ bị ảnh hưởng
sự dễ bị ảnh hưởng
dễ bị ảnh hưởng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
giáo dục thể thao
vé miễn phí
khoe cơ thể, khoe hình thể
sự đào, việc đào bới
địa điểm sự kiện
quản lý lao động
bài hát quốc gia
dược phẩm sinh học