She is an advocate for women's rights.
Dịch: Cô ấy là một người biện hộ cho quyền của phụ nữ.
He advocated for environmental protection.
Dịch: Anh ấy vận động cho việc bảo vệ môi trường.
người ủng hộ
người thúc đẩy
sự biện hộ
biện hộ
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
công việc không liên quan
thẻ thanh toán
thời gian hiển thị
doanh nghiệp tội phạm
trợ cấp xã hội
tưởng tượng, không có thật
sự phân tâm
Mở rộng hàm số