The internees were finally released after the war.
Dịch: Những người bị giam giữ cuối cùng đã được thả sau chiến tranh.
The internee camp was overcrowded and lacked basic amenities.
Dịch: Trại giam giữ quá đông đúc và thiếu các tiện nghi cơ bản.
người bị giam giữ
tù nhân
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
chim non (chim mới nở chưa bay được)
Tính cách làng xã
tiềm năng lớn
tính dài dòng, sự rườm rà
bạn gái trước đây
không gian sang trọng
chống tội phạm tài chính
tầm quan trọng địa chính trị