He lifted the car bonnet to check the engine.
Dịch: Anh ấy nhấc nắp ca-pô xe hơi lên để kiểm tra động cơ.
The mechanic slammed the car bonnet shut.
Dịch: Người thợ máy đóng sầm nắp ca-pô xe hơi lại.
mũ trùm
ca-pô xe hơi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tài chính vững chắc, có khả năng tài chính ổn định
các phương pháp nông nghiệp
kinh tế dân sự
mối quan tâm của công chúng
hẹn hò bí mật
Mì ống làm từ mực, thường có màu đen và hương vị đặc trưng.
trước
đào tạo sức bền