They are secretly dating, so don't tell anyone.
Dịch: Họ đang hẹn hò bí mật, nên đừng nói với ai nhé.
She found out that her best friend was secretly dating her ex.
Dịch: Cô ấy phát hiện ra rằng bạn thân của mình đang hẹn hò bí mật với người yêu cũ của cô.
sửa đổi, sửa chữa, bổ sung (đặc biệt trong các văn bản, luật lệ, chính sách)