The country is improving its national defense capability.
Dịch: Đất nước đang tăng cường năng lực quốc phòng.
National defense capability is crucial for national security.
Dịch: Năng lực quốc phòng có vai trò then chốt đối với an ninh quốc gia.
khả năng phòng thủ
khả năng quân sự
quốc phòng
phòng thủ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Người yêu thích tiểu thuyết
giải bài toán
nụ cười hiền hậu
Sự ghi danh, sự đăng ký
bánh bao hấp
kiểm tra nhãn
tiến triển, phát triển
tiên nữ