The surface of the table is smooth.
Dịch: Bề mặt của bàn rất mượt mà.
She has a smooth voice.
Dịch: Cô ấy có một giọng nói trơn tru.
The road is smooth after the repairs.
Dịch: Con đường trở nên suôn sẻ sau khi sửa chữa.
mượt mà
bóng bẩy
đánh bóng
sự mượt mà
làm mượt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự kiện hàng năm
thị trường giải trí Việt
đường sắt liên vận
mua số lượng lớn
môn pickleball
giao lưu, hòa nhập với mọi người
nhà ở thu nhập thấp
sách ruby