I got a good deal on this car.
Dịch: Tôi đã mua được chiếc xe này với giá tốt.
She always gets a good deal when she shops.
Dịch: Cô ấy luôn mua được giá tốt khi đi mua sắm.
món hời
mua được giá quá hời
thương vụ
giá cả phải chăng
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
y học quân sự
hy sinh và trả giá
cơn đói bụng
Lướt sóng
sợi chỉ, dây chỉ
cuộc hôn nhân với
đánh giá tại chỗ
doanh nghiệp cá thể