I practice yoga every morning.
Dịch: Tôi tập yoga mỗi sáng.
Yoga helps improve flexibility.
Dịch: Yoga giúp cải thiện độ linh hoạt.
She joined a yoga class last week.
Dịch: Cô ấy đã tham gia một lớp yoga tuần trước.
T поза
Thiền định
Kéo dãn
Người tập yoga
Tập yoga
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
nhanh chóng
cắt hạt lựu
sự xung đột, sự tranh chấp
nôi văn minh
nhắm đến các mục tiêu
xác nhận các định luật hấp dẫn
Nhà sản xuất ăn khách
vang vọng, dội lại