This stamp is a rare item.
Dịch: Con tem này là một món đồ hiếm.
The museum has a collection of rare items.
Dịch: Bảo tàng có một bộ sưu tập các món đồ hiếm.
món đồ sưu tầm
món đồ độc nhất
hiếm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nhập học liên tục
nhân chứng hợp pháp
sự hoạt bát, sự nhanh nhẹn, sự hăng hái
những yêu cầu cấp thiết
dịch vụ lâm sàng
môn pickleball
Khơi dậy đam mê
kiểm soát điều kiện