She has a charming mouth.
Dịch: Cô ấy có một miệng hài duyên dáng.
Her charming mouth always makes people happy.
Dịch: Miệng hài duyên dáng của cô ấy luôn làm mọi người hạnh phúc.
miệng ngọt ngào
miệng đáng yêu
sự duyên dáng
một cách duyên dáng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
chuyển dịch năng lượng xanh
biểu tượng huy hiệu
mối quan hệ
khu vực bùn lầy
vai trò biểu diễn
chất lỏng tẩy rửa
chuyến du lịch trở thành bi kịch
đơn vị vận chuyển