Her everlasting beauty captivated everyone.
Dịch: Vẻ đẹp vĩnh cửu của cô ấy đã chinh phục tất cả mọi người.
The artist tried to capture the everlasting beauty of the sunset.
Dịch: Người nghệ sĩ đã cố gắng nắm bắt vẻ đẹp bất diệt của cảnh hoàng hôn.
vẻ đẹp vĩnh hằng
vẻ đẹp bất tử
vĩnh cửu
một cách vĩnh cửu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thương hiệu mỹ phẩm
Chế độ máy bay
chất tẩy rửa kính
phá hủy chức năng thận
Bữa ăn kiểu gia đình
Trưởng đoàn
con vật lạ lùng
điều chỉnh công suất đầu ra