The reconnaissance aircraft flew over the area.
Dịch: Máy bay trinh sát bay trên khu vực.
They used a reconnaissance aircraft to gather information.
Dịch: Họ sử dụng máy bay trinh sát để thu thập thông tin.
máy bay do thám
sự trinh sát
trinh sát
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Phản ứng dữ dội trên mạng xã hội
an toàn rời xe
người chính trực
sự phụ thuộc lẫn nhau
bao bọc, gói lại
đường đi thẳng
bẻ khóa (thiết bị điện tử)
Chào hỏi để biết ai đó đang làm gì hoặc cảm thấy thế nào