The scarlet dress caught everyone's attention.
Dịch: Chiếc váy đỏ tươi thu hút sự chú ý của mọi người.
She painted the walls a bright scarlet.
Dịch: Cô ấy đã sơn những bức tường màu đỏ tươi.
đỏ
đỏ thẫm
màu đỏ tươi
đỏ tươi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
trường chuyên biệt
dễ gần, thân thiện
sự quyết toán thuế
hoa nhài
khoai lang
môi trường pháp lý
đối kháng, chống lại
Nhiễm virus gây viêm não