I love sweet potato pie.
Dịch: Tôi thích bánh khoai lang.
Sweet potatoes are rich in vitamins.
Dịch: Khoai lang rất giàu vitamin.
She made a sweet potato casserole for dinner.
Dịch: Cô ấy đã làm một món khoai lang nướng cho bữa tối.
củ từ
củ lang ngọt
củ khoai
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
chồng nhà người ta
giáo dục quốc gia
Sinh viên chuyên ngành Vật lý
Xấu hổ, bẽ mặt
thủ tục y tế
hương vị, vị giác
tủ lưu trữ
Nấu ăn chậm