I love sweet potato pie.
Dịch: Tôi thích bánh khoai lang.
Sweet potatoes are rich in vitamins.
Dịch: Khoai lang rất giàu vitamin.
She made a sweet potato casserole for dinner.
Dịch: Cô ấy đã làm một món khoai lang nướng cho bữa tối.
củ từ
củ lang ngọt
củ khoai
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đậm chất điện ảnh
giá hiện tại
kỹ thuật thông tin
Kỳ nghỉ ở Phú Quý
tổ yến
khuyết tật, sự bất lợi
Trung tâm tiếng Anh
Món tráng miệng từ hạt trân châu, thường có vị ngọt và được phục vụ lạnh.