The police are cracking down on drunk driving.
Dịch: Cảnh sát đang mạnh tay trấn áp nạn lái xe khi say rượu.
The government is cracking down on corruption.
Dịch: Chính phủ đang ra tay trừng trị nạn tham nhũng.
kiểm soát chặt chẽ
cứng rắn với
cuộc trấn áp
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
sự nhanh chóng
bột sắn, tinh bột sắn
làm nản lòng, làm sợ hãi
làm việc không ngừng nghỉ
đậu hai cánh
hình minh họa bằng mực
lãng quên
điềm tĩnh, bình thản