The garden was paved with large rock slabs.
Dịch: Khu vườn được lát bằng các tấm đá lớn.
They used a rock slab as a table in the outdoor setting.
Dịch: Họ sử dụng một tấm đá làm bàn trong không gian ngoài trời.
mảng đá
tấm đá
đá
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nghệ thuật môi trường
Nuôi dạy con cái
người giao nhận hàng hóa
đốm gan
con cưng
đơn kiện ngược
sự chuyển hóa
tàu hai thân