The company filed counterclaims against its supplier.
Dịch: Công ty đã đệ đơn kiện ngược lại nhà cung cấp của mình.
The defendant brought counterclaims for damages.
Dịch: Bị đơn đã đưa ra các phản tố đòi bồi thường thiệt hại.
khiếu nại tương hỗ
khiếu nại bù trừ
phản tố
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đất phù sa
gặp gỡ Tổng thống
nhạc du dương
tình anh em
vật liệu
du lịch
Tiếp thị phi đạo đức
hỗ trợ lẫn nhau