The company filed counterclaims against its supplier.
Dịch: Công ty đã đệ đơn kiện ngược lại nhà cung cấp của mình.
The defendant brought counterclaims for damages.
Dịch: Bị đơn đã đưa ra các phản tố đòi bồi thường thiệt hại.
một loài chim thuộc họ gà gô, thường sống ở vùng đồi núi và được săn bắn vì thịt của nó