The company filed counterclaims against its supplier.
Dịch: Công ty đã đệ đơn kiện ngược lại nhà cung cấp của mình.
The defendant brought counterclaims for damages.
Dịch: Bị đơn đã đưa ra các phản tố đòi bồi thường thiệt hại.
khiếu nại tương hỗ
khiếu nại bù trừ
phản tố
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
quản lý bảo tàng
cục, khối, tảng
tin gây sốc
cá đầu bò
áp lực công việc
Thịt heo kho với trứng luộc
lợi nhuận sau thuế
cỏ dài