A tactful apology can mend hurt feelings.
Dịch: Một lời xin lỗi khéo léo có thể hàn gắn những tổn thương.
She offered a tactful apology for her late arrival.
Dịch: Cô ấy đưa ra một lời xin lỗi tế nhị vì sự đến muộn của mình.
lời xin lỗi ngoại giao
lời xin lỗi nhạy cảm
khéo léo
sự khéo léo
xin lỗi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phần phụ, bộ phận thêm
không hòa nhập xã hội
sự an ủi
biết hát thật hay
tài sản mã hóa
MXH rầm rộ
Nước ngô ngọt
tỉnh Cà Mau