Health-related issues are a major concern in society.
Dịch: Các vấn đề liên quan đến sức khỏe là mối quan tâm lớn trong xã hội.
She participates in health-related research.
Dịch: Cô ấy tham gia vào nghiên cứu liên quan đến sức khỏe.
liên quan đến sức khỏe
y tế
sức khỏe
chữa trị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Khí công
nhà thầu
người xin tiền
gạo mùa
không thể bàn cãi
sự nhiễm khuẩn, sự xâm nhập của côn trùng
cáo trạng hàng loạt
cải bắp tím