He decided to pocket the money instead of returning it.
Dịch: Anh ta quyết định lấy trọn số tiền thay vì trả lại.
She was accused of pocketing the money from the charity event.
Dịch: Cô ấy bị buộc tội lấy trọn số tiền từ sự kiện từ thiện.
tham ô tiền
biển thủ quỹ
sự bỏ túi
sự tham ô
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
mọi người
cà ri bò
hệ thống đáng tin cậy
Dự án âm nhạc chung
tầng dưới
phòng sinh hoạt chung
ăn gian tuổi
dẫn đến tai nạn