She was able to regain her strength after the illness.
Dịch: Cô ấy đã có thể lấy lại sức mạnh sau cơn bệnh.
He tried to regain the trust of his colleagues.
Dịch: Anh ấy đã cố gắng lấy lại niềm tin của các đồng nghiệp.
phục hồi
lấy lại
sự lấy lại
đã lấy lại
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bộ phận truyền thông
chơi nhạc cụ
thu nhập đảm bảo
vấp ngã
tinh thần đội bóng
thời kỳ đế quốc
tai nghe
Đảng Mác-xít